Alistar Support có lợi thế nhỏ khi đối đầu Lulu (tỷ lệ thắng 51,3%) dựa trên 1735 trận. Tình thế hơi nghiêng về Alistar.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Alistar Support vs Lulu Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Alistar (4,1% tỷ lệ chọn, thứ 16 phổ biến nhất trong 52 tướng Support) đối đầu Lulu (9,1%, thứ 4). Hai ông lớn hỗ trợ này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Tối ưu cho ổn định: Sốc Điện kết hợp Tác Động Bất Chợt (54,1% tỷ lệ thắng, 2,1% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Dây Chuyền Iron Solari > Tụ Bão Zeke > Hành Trang Thám Hiểm với Giày Bạc mang lại 70%+ tỷ lệ thắng chống Lulu.
Kiểm soát toàn map: Alistar thống trị cả matchup và vision control (0,95 vs 0,86 ward/phút). 0,09 ward/phút thêm tạo lợi thế macro khổng lồ cho cả đội. Ưu thế toàn diện: Alistar thống trị cả tỷ lệ thắng (51,3%) và damage output (340 vs 251/phút, thứ 2 trong Support). Chênh lệch 89 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Alistar giành matchup (51,3%) dù có KDA thấp hơn (2,40 vs 3,10). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Alistar Support | Đối đầu | Lulu Support |
|---|---|---|
| B | Tier | A |
| 51,3% | Winrate Matchup | 48,7% |
| 48,85% | Winrate Vị trí | 49,77% |
| #42 | Xếp hạng Winrate | #29 |
| 4,1% | Tỷ lệ Pick | 9,1% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 3,1 |
| 280 | Vàng mỗi Phút | 293 |
| 0,95 | Ward mỗi Phút | 0,86 |
| 340 | Sát thương mỗi Phút | 251 |
Alistar vs Lulu support tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Alistar gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Lulu chủ yếu gây sát thương phép (77.45%) - cân nhắc build MR.
Alistar kiểm soát vision tốt (12 vs 31) - tận dụng để tạo picks và objectives. KDA thấp hơn (2,4 vs 3,1) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Trận đấu skill-based - focus mechanics và decision making để tạo ra khác biệt.






Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …


Khi Tốc Biến đang hồi chiêu, nó được thay thế bởi Tốc Biến Ma Thuật.Tốc Biến Ma…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Mắt trong rừng địch của bạn được tính là Cắm Sâu. Mắt Cắm Sâu nhận thêm +1 máu …

Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng.…


Khi Tốc Biến đang hồi chiêu, nó được thay thế bởi Tốc Biến Ma Thuật.Tốc Biến Ma…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu




















