Alistar Support có lợi thế trước Rakan (tỷ lệ thắng 52,5%) trong 959 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Alistar.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Alistar Support vs Rakan Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Alistar thống trị meta (thứ 16 phổ biến nhất, 4,1% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Rakan (4,0% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh hỗ trợ hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Sốc Điện kết hợp Tác Động Bất Chợt (67,0% tỷ lệ thắng, 1,8% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Giáp Gai > Dây Chuyền Iron Solari > Tụ Bão Zeke với Giày Bạc mang lại 70%+ tỷ lệ thắng chống Rakan.
Thắng lane, yếu vision: Dù thắng matchup (52,50%), Alistar thua về vision control (0,95 vs 1,07 ward/phút). Map coverage tốt hơn có thể mở khóa lợi thế team lớn hơn nữa. Ưu thế toàn diện: Alistar thống trị cả tỷ lệ thắng (52,5%) và damage output (340 vs 276/phút, thứ 2 trong Support). Chênh lệch 64 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Alistar giành matchup (52,5%) dù có KDA thấp hơn (2,40 vs 2,80). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Alistar Support | Đối đầu | Rakan Support |
|---|---|---|
| B | Tier | B+ |
| 52,5% | Winrate Matchup | 47,5% |
| 48,85% | Winrate Vị trí | 49,24% |
| #42 | Xếp hạng Winrate | #33 |
| 4,1% | Tỷ lệ Pick | 4,0% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,8 |
| 280 | Vàng mỗi Phút | 282 |
| 0,95 | Ward mỗi Phút | 1,07 |
| 340 | Sát thương mỗi Phút | 276 |
Trận đấu Alistar vs Rakan support có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Alistar gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Rakan có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Rakan kiểm soát vision tốt hơn (2 vs 12) - cẩn thận với ganks và picks. KDA thấp hơn (2,4 vs 2,8) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Trận đấu skill-based - focus mechanics và decision making để tạo ra khác biệt.






Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …


Khi Tốc Biến đang hồi chiêu, nó được thay thế bởi Tốc Biến Ma Thuật.Tốc Biến Ma…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Khi Tốc Biến đang hồi chiêu, nó được thay thế bởi Tốc Biến Ma Thuật.Tốc Biến Ma…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu























