Alistar Support chơi khó khăn khi gặp Xerath (tỷ lệ thắng 46,5%) theo dữ liệu từ 569 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Alistar.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Alistar Support vs Xerath Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 67,5% trong trận đấu này.
Alistar thống trị meta (thứ 16 phổ biến nhất, 4,1% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Xerath (3,0% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh hỗ trợ hiện tại. Cùng tier, khác hiệu quả: Dù có xếp hạng tier B tương đương, Alistar gặp khó với chỉ 46,5% tỷ lệ thắng. Cơ chế Xerath tỏ ra hiệu quả hơn trong confrontation cụ thể này. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Dư Chấn + Suối Nguồn Sinh Mệnh (86,2% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Dây Chuyền Iron Solari, Tụ Bão Zeke, Hành Trang Thám Hiểm, và Giày Bạc nâng cơ hội từ 46,5% lên 67,5% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Lợi thế vision: Dù thua matchup trực tiếp, khả năng ward vượt trội Alistar (0,95 ward/phút, thứ 12 trong support) có thể đảo ngược teamfight và objective theo hướng có lợi. Bị áp đảo toàn diện: Xerath dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (53,5%) và damage (814 vs 340/phút). Alistar phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Matchup khó được xác nhận: Xerath dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (53,5%) và KDA (2,60 vs 2,40, thứ 21 vs thứ 26). Người chơi Alistar cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Alistar Support | Đối đầu | Xerath Support |
|---|---|---|
| B | Tier | B |
| 46,5% | Winrate Matchup | 53,5% |
| 48,85% | Winrate Vị trí | 49,45% |
| #42 | Xếp hạng Winrate | #31 |
| 4,1% | Tỷ lệ Pick | 3,0% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,6 |
| 280 | Vàng mỗi Phút | 337 |
| 0,95 | Ward mỗi Phút | 0,84 |
| 340 | Sát thương mỗi Phút | 814 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Alistar gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Xerath chủ yếu gây sát thương phép (92.43%) - cân nhắc build MR.
Alistar kiểm soát vision tốt (12 vs 37) - tận dụng để tạo picks và objectives. KDA thấp hơn (2,4 vs 2,6) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Chơi defensive, đợi team backup và tránh trade 1v1 không cần thiết.






Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …


Khi Tốc Biến đang hồi chiêu, nó được thay thế bởi Tốc Biến Ma Thuật.Tốc Biến Ma…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …


Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng.…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























