Gragas Top có lợi thế trước Cho'Gath (tỷ lệ thắng 51,6%) trong 533 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Gragas.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Gragas Top vs Cho'Gath Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Gragas (2,3%, thứ 33 trong 63 tướng Top) thường xuyên gặp Cho'Gath (3,4%, thứ 26). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Tối ưu cho ổn định: Sốc Điện kết hợp Tác Động Bất Chợt (57,5% tỷ lệ thắng, 1,9% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Trượng Trường Sinh > Động Cơ Vũ Trụ > Kiếm Tai Ương với Giày Khai Sáng Ionia mang lại 70%+ tỷ lệ thắng chống Cho'Gath.
Thắng nhờ macro: Gragas giành matchup (51,58%) dù thua về CS (6,51 vs 6,90/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Gragas thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (662 vs 720/phút), tỷ lệ thắng 51,6% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Gragas dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,6%) và KDA (2,20 vs 2,00) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Gragas Top | Đối đầu | Cho'Gath Top |
|---|---|---|
| C | Tier | B+ |
| 51,6% | Winrate Matchup | 48,4% |
| 49,05% | Winrate Vị trí | 49,94% |
| #48 | Xếp hạng Winrate | #34 |
| 2,3% | Tỷ lệ Pick | 3,4% |
| 2,2 | KDA Trung bình | 2,0 |
| 374 | Vàng mỗi Phút | 386 |
| 6,51 | Lính/Phút | 6,90 |
| 0,32 | Ward mỗi Phút | 0,30 |
| 662 | Sát thương mỗi Phút | 720 |
Gragas vs Cho'Gath đường trên tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Gragas gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Cho'Gath có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Cho'Gath farm tốt hơn (22 vs 32) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,2 vs 2,0) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























