Gragas Top chơi khó khăn khi gặp Urgot (tỷ lệ thắng 47,8%) theo dữ liệu từ 545 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Gragas.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Gragas Top vs Urgot Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 59,6% trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Gragas (2,3%, thứ 33 trong 63 tướng Top) thường xuyên gặp Urgot (2,6%, thứ 31). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Tăng Tốc Pha + Dải Băng Năng Lượng (61,9% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Súng Lục Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kiếm Tai Ương, và Giày Khai Sáng Ionia nâng cơ hội từ 47,8% lên 59,6% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Gragas đối mặt cả bất lợi matchup (47,84%) và farming (6,51 vs 6,92/phút). Với thâm hụt 0,41 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Urgot dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,2%) và damage (827 vs 662/phút). Gragas phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Gragas duy trì KDA tốt hơn (2,20, thứ 8 vs thứ 18 của Urgot), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Gragas Top | Đối đầu | Urgot Top |
|---|---|---|
| C | Tier | S |
| 47,8% | Winrate Matchup | 52,2% |
| 49,05% | Winrate Vị trí | 52,59% |
| #48 | Xếp hạng Winrate | #3 |
| 2,3% | Tỷ lệ Pick | 2,6% |
| 2,2 | KDA Trung bình | 2,0 |
| 374 | Vàng mỗi Phút | 426 |
| 6,51 | Lính/Phút | 6,92 |
| 0,32 | Ward mỗi Phút | 0,32 |
| 662 | Sát thương mỗi Phút | 827 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Gragas gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Urgot gây sát thương vật lý (90.56%) - armor items có thể cần thiết.
Urgot farm tốt hơn (20 vs 32) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,2 vs 2,0) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























