Gragas Top chơi khó khăn khi gặp Teemo (tỷ lệ thắng 47,4%) theo dữ liệu từ 511 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Gragas.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Gragas Top vs Teemo Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Với 2,3% độ phổ biến, Gragas liên tục đối mặt Teemo - tướng thống trị meta (3,8%, thứ 20 trong 63 tướng Top). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Gragas ổn định ở patch hiện tại. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sốc Điện + Tác Động Bất Chợt (59,2% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Súng Lục Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quyền Trượng Bão Tố, và Giày Khai Sáng Ionia nâng cơ hội từ 47,4% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Gragas (6,51 vs 6,30/phút, thứ 32 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,21 CS/phút. Bị áp đảo toàn diện: Teemo dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,6%) và damage (893 vs 662/phút). Gragas phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Gragas duy trì KDA tốt hơn (2,20, thứ 8 vs thứ 46 của Teemo), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Gragas Top | Đối đầu | Teemo Top |
|---|---|---|
| C | Tier | A+ |
| 47,4% | Winrate Matchup | 52,6% |
| 49,05% | Winrate Vị trí | 50,82% |
| #48 | Xếp hạng Winrate | #16 |
| 2,3% | Tỷ lệ Pick | 3,8% |
| 2,2 | KDA Trung bình | 1,7 |
| 374 | Vàng mỗi Phút | 407 |
| 6,51 | Lính/Phút | 6,30 |
| 0,32 | Ward mỗi Phút | 0,26 |
| 662 | Sát thương mỗi Phút | 893 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Gragas gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Teemo chủ yếu gây sát thương phép (79.52%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Gragas (32 vs 44) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,2 vs 1,7) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























