Gragas Top có hiệu suất tốt khi gặp Camille (tỷ lệ thắng 53,6%) theo dữ liệu từ 504 trận. Người chơi Gragas có lợi thế trong cuộc đối đầu này.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Gragas Top vs Camille Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 61,3% trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Gragas (2,3%, thứ 33 trong 63 tướng Top) thường xuyên gặp Camille (2,7%, thứ 28). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Tối ưu cho ổn định: Tăng Tốc Pha kết hợp Dải Băng Năng Lượng (78,6% tỷ lệ thắng, 2,3% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Súng Lục Luden > Ngọn Lửa Hắc Hóa > Kiếm Tai Ương với Giày Khai Sáng Ionia mang lại 61,3% tỷ lệ thắng chống Camille.
Thống trị lane: Gragas không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,51/phút vs 5,96 của Camille). Lợi thế 0,55 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Chất lượng hơn số lượng: Gragas thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (662 vs 873/phút), tỷ lệ thắng 53,6% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Gragas dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (53,6%) và KDA (2,20 vs 1,90) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Gragas Top | Đối đầu | Camille Top |
|---|---|---|
| C | Tier | B |
| 53,6% | Winrate Matchup | 46,4% |
| 49,05% | Winrate Vị trí | 49,61% |
| #48 | Xếp hạng Winrate | #41 |
| 2,3% | Tỷ lệ Pick | 2,7% |
| 2,2 | KDA Trung bình | 1,9 |
| 374 | Vàng mỗi Phút | 411 |
| 6,51 | Lính/Phút | 5,96 |
| 0,32 | Ward mỗi Phút | 0,30 |
| 662 | Sát thương mỗi Phút | 873 |
Trận đấu Gragas vs Camille đường trên có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Gragas gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Camille có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Gragas (32 vs 52) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,2 vs 1,9) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Abuse lợi thế để tạo ra map pressure và giúp team có lead.






Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























