Gragas Top gặp khó khăn khi đối đầu Garen (tỷ lệ thắng 49,5%) trong 698 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Gragas.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Gragas Top vs Garen Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Với 2,3% độ phổ biến, Gragas liên tục đối mặt Garen - tướng thống trị meta (6,8%, thứ 5 trong 63 tướng Top). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Gragas ổn định ở patch hiện tại. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Tăng Tốc Pha + Dải Băng Năng Lượng (57,5% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Quyền Trượng Thiên Thần, Động Cơ Vũ Trụ, Ngọn Lửa Hắc Hóa, và Giày Khai Sáng Ionia nâng cơ hội từ 49,5% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Gragas đối mặt cả bất lợi matchup (49,49%) và farming (6,51 vs 7,48/phút). Với thâm hụt 0,97 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Garen dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (50,5%) và damage (844 vs 662/phút). Gragas phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Gragas duy trì KDA tốt hơn (2,20, thứ 8 vs thứ 28 của Garen), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Gragas Top | Đối đầu | Garen Top |
|---|---|---|
| C | Tier | S |
| 49,5% | Winrate Matchup | 50,5% |
| 49,05% | Winrate Vị trí | 50,73% |
| #48 | Xếp hạng Winrate | #18 |
| 2,3% | Tỷ lệ Pick | 6,8% |
| 2,2 | KDA Trung bình | 1,9 |
| 374 | Vàng mỗi Phút | 441 |
| 6,51 | Lính/Phút | 7,48 |
| 0,32 | Ward mỗi Phút | 0,28 |
| 662 | Sát thương mỗi Phút | 844 |
Trận đấu cân bằng giữa Gragas và Garen đường trên. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Gragas gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Garen gây sát thương vật lý (74.94%) - armor items có thể cần thiết.
Garen farm tốt hơn (8 vs 32) - cần ngăn chặn scaling của họ. KDA cao hơn (2,2 vs 1,9) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























