Gnar Top áp đảo Gragas (tỷ lệ thắng 44,8%) dựa trên 486 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Gragas.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Gragas Top vs Gnar Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 67,2% trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Gragas (2,3%, thứ 33 trong 63 tướng Top) thường xuyên gặp Gnar (3,2%, thứ 27). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Tăng Tốc Pha + Dải Băng Năng Lượng (54,6% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Đai Tên Lửa Hextech, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, và Giày Khai Sáng Ionia nâng cơ hội từ 44,8% lên 67,2% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Gragas (6,51 vs 6,32/phút, thứ 32 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,19 CS/phút. Bị áp đảo toàn diện: Gnar dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (55,2%) và damage (888 vs 662/phút). Gragas phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Gragas duy trì KDA tốt hơn (2,20, thứ 8 vs thứ 25 của Gnar), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Gragas Top | Đối đầu | Gnar Top |
|---|---|---|
| C | Tier | B |
| 44,8% | Winrate Matchup | 55,2% |
| 49,05% | Winrate Vị trí | 49,17% |
| #48 | Xếp hạng Winrate | #46 |
| 2,3% | Tỷ lệ Pick | 3,2% |
| 2,2 | KDA Trung bình | 1,9 |
| 374 | Vàng mỗi Phút | 415 |
| 6,51 | Lính/Phút | 6,32 |
| 0,32 | Ward mỗi Phút | 0,29 |
| 662 | Sát thương mỗi Phút | 888 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Gragas gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Gnar gây sát thương vật lý (79.45%) - armor items có thể cần thiết.
Lợi thế farm của Gragas (32 vs 43) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,2 vs 1,9) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Focus farm và scaling, tránh all-in sớm khi chưa có lợi thế rõ ràng.






Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























