Gwen Top gặp khó khăn khi đối đầu Gragas (tỷ lệ thắng 49,5%) trong 587 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Gwen.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Gwen Top vs Gragas Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 62,0% trong trận đấu này.
Gwen thống trị meta (thứ 17 phổ biến nhất, 3,8% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Gragas (2,3% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường trên hiện tại. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Gwen có xếp hạng tier cao hơn, Gragas thắng 50,5% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Gragas đặc biệt counter phong cách chơi Gwen, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Quyền Năng Bất Diệt + Tàn Phá Hủy Diệt (62,9% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Nanh Nashor, Quyền Trượng Ác Thần, Mũ Phù Thủy Rabadon, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 49,5% lên 62,0% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Gwen (6,67 vs 6,51/phút, thứ 28 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,16 CS/phút. Damage không bằng thắng: Gwen output damage nhiều hơn (907 vs 662/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Gragas dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (50,5%) và KDA (2,20 vs 1,60, thứ 8 vs thứ 52). Người chơi Gwen cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Gwen Top | Đối đầu | Gragas Top |
|---|---|---|
| B+ | Tier | C |
| 49,5% | Winrate Matchup | 50,5% |
| 49,74% | Winrate Vị trí | 49,05% |
| #37 | Xếp hạng Winrate | #48 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 2,3% |
| 1,6 | KDA Trung bình | 2,2 |
| 445 | Vàng mỗi Phút | 374 |
| 6,67 | Lính/Phút | 6,51 |
| 0,27 | Ward mỗi Phút | 0,32 |
| 907 | Sát thương mỗi Phút | 662 |
Trận đấu cân bằng giữa Gwen và Gragas đường trên. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Gwen gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Gragas chủ yếu gây sát thương phép (89.55%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Gwen (28 vs 32) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (1,6 vs 2,2) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























