Gwen Top có lợi thế nhỏ khi đối đầu Renekton (tỷ lệ thắng 51,4%) dựa trên 662 trận. Tình thế hơi nghiêng về Gwen.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Gwen Top vs Renekton Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 64,3% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Gwen (3,8% tỷ lệ chọn, thứ 17 phổ biến nhất trong 63 tướng Top) đối đầu Renekton (4,9%, thứ 11). Hai ông lớn đường trên này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Cùng tier, khác kết quả: Cả hai tướng đều ở tier B+, nhưng Gwen giành lợi thế có ý nghĩa 51,4% vs 48,6%. Bộ skill Gwen synergy tốt hơn trong cuộc đối đầu trực tiếp này. Tối ưu cho ổn định: Chinh Phục kết hợp Đắc Thắng (67,0% tỷ lệ thắng, 1,3% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Nanh Nashor > Ngọn Lửa Hắc Hóa > Mũ Phù Thủy Rabadon với Giày Thép Gai mang lại 64,3% tỷ lệ thắng chống Renekton.
Thống trị lane: Gwen không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,67/phút vs 6,13 của Renekton). Lợi thế 0,54 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Gwen thống trị cả tỷ lệ thắng (51,4%) và damage output (907 vs 706/phút, thứ 2 trong Top). Chênh lệch 201 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Gwen giành matchup (51,4%) dù có KDA thấp hơn (1,60 vs 1,90). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Gwen Top | Đối đầu | Renekton Top |
|---|---|---|
| B+ | Tier | B+ |
| 51,4% | Winrate Matchup | 48,6% |
| 49,74% | Winrate Vị trí | 49,51% |
| #37 | Xếp hạng Winrate | #42 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 4,9% |
| 1,6 | KDA Trung bình | 1,9 |
| 445 | Vàng mỗi Phút | 422 |
| 6,67 | Lính/Phút | 6,13 |
| 0,27 | Ward mỗi Phút | 0,32 |
| 907 | Sát thương mỗi Phút | 706 |
Gwen vs Renekton đường trên tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Gwen gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Renekton gây sát thương vật lý (77.84%) - armor items có thể cần thiết.
Lợi thế farm của Gwen (28 vs 49) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (1,6 vs 1,9) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























