Gwen Top chơi khó khăn khi gặp Mordekaiser (tỷ lệ thắng 47,9%) theo dữ liệu từ 740 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Gwen.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Gwen Top vs Mordekaiser Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 72,8% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Gwen (3,8% tỷ lệ chọn, thứ 17 phổ biến nhất trong 63 tướng Top) đối đầu Mordekaiser (5,7%, thứ 7). Hai ông lớn đường trên này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Đòn Phủ Đầu + Hoàn Tiền (67,0% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Nanh Nashor, Quyền Trượng Ác Thần, Ngọn Lửa Hắc Hóa, và Giày Thủy Ngân nâng cơ hội từ 47,9% lên 72,8% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Gwen (6,67 vs 6,34/phút, thứ 28 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,33 CS/phút. Damage không bằng thắng: Gwen output damage nhiều hơn (907 vs 780/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Mordekaiser dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,2%) và KDA (1,80 vs 1,60, thứ 41 vs thứ 52). Người chơi Gwen cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Gwen Top | Đối đầu | Mordekaiser Top |
|---|---|---|
| B+ | Tier | A |
| 47,9% | Winrate Matchup | 52,2% |
| 49,74% | Winrate Vị trí | 50,22% |
| #37 | Xếp hạng Winrate | #30 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 5,7% |
| 1,6 | KDA Trung bình | 1,8 |
| 445 | Vàng mỗi Phút | 404 |
| 6,67 | Lính/Phút | 6,34 |
| 0,27 | Ward mỗi Phút | 0,30 |
| 907 | Sát thương mỗi Phút | 780 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Gwen gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Mordekaiser chủ yếu gây sát thương phép (84.45%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Gwen (28 vs 41) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (1,6 vs 1,8) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đòn đánh và kỹ năng lên tướng địch trong vòng 0.25 giây sau khi bắt đầu giao tranh với tư…

Nhận 6% Vàng hoàn lại khi mua Trang Bị Huyền Thoại.

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng …


Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























