Rell Support có lợi thế trước Lux (tỷ lệ thắng 51,6%) trong 693 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Rell.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Rell Support vs Lux Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 79,7% trong trận đấu này.
Với 2,9% độ phổ biến, Rell liên tục đối mặt Lux - tướng thống trị meta (6,5%, thứ 9 trong 52 tướng Support). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Rell ổn định ở patch hiện tại. Cùng tier, khác kết quả: Cả hai tướng đều ở tier B, nhưng Rell giành lợi thế có ý nghĩa 51,6% vs 48,4%. Bộ skill Rell synergy tốt hơn trong cuộc đối đầu trực tiếp này. Tối ưu cho ổn định: Dư Chấn kết hợp Nện Khiên (51,0% tỷ lệ thắng, 15,3% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Dây Chuyền Iron Solari > Lời Thề Hiệp Sĩ > Giáp Gai với Giày Thép Gai mang lại 79,7% tỷ lệ thắng chống Lux.
Kiểm soát toàn map: Rell thống trị cả matchup và vision control (0,97 vs 0,87 ward/phút). 0,10 ward/phút thêm tạo lợi thế macro khổng lồ cho cả đội. Chất lượng hơn số lượng: Rell thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (324 vs 617/phút), tỷ lệ thắng 51,6% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Rell dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,6%) và KDA (2,80 vs 2,40) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Rell Support | Đối đầu | Lux Support |
|---|---|---|
| B | Tier | B |
| 51,6% | Winrate Matchup | 48,4% |
| 48,92% | Winrate Vị trí | 48,80% |
| #39 | Xếp hạng Winrate | #43 |
| 2,9% | Tỷ lệ Pick | 6,5% |
| 2,8 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 291 | Vàng mỗi Phút | 312 |
| 0,97 | Ward mỗi Phút | 0,87 |
| 324 | Sát thương mỗi Phút | 617 |
Rell vs Lux support tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Rell gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Lux chủ yếu gây sát thương phép (88.97%) - cân nhắc build MR.
Rell kiểm soát vision tốt (9 vs 29) - tận dụng để tạo picks và objectives. KDA cao hơn (2,8 vs 2,4) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …


Khi Tốc Biến đang hồi chiêu, nó được thay thế bởi Tốc Biến Ma Thuật.Tốc Biến Ma…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …


Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18






















