Support Matchup

Rell vs Morgana

Patch: 15.24 (25.24)
Hạng: Bạch Kim+
Rell

Rell

Nữ Kỵ Sĩ Thép
Support
Rell Support Tỉ lệ thắng Tổng thể
48,92%

Tỉ lệ thắng Matchup

46,9%
Rell vs Morgana Thắng
53,1%
Morgana vs Rell Thắng
Morgana

Morgana

Thiên Thần Sa Ngã
Support
Morgana Support Tỉ lệ thắng Tổng thể
50,04%

Rell vs Morgana - Hướng dẫn đối đầu Support bản vá 15.24 (25.24)

Rell Support vs Morgana Support - Ai mạnh hơn?

Rell Support chơi khó khăn khi gặp Morgana (tỷ lệ thắng 46,9%) theo dữ liệu từ 632 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Rell.

Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Rell Support vs Morgana Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 74,2% trong trận đấu này.

Phân tích thống kê matchup

Với 2,9% độ phổ biến, Rell liên tục đối mặt Morgana - tướng thống trị meta (5,4%, thứ 13 trong 52 tướng Support). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Rell ổn định ở patch hiện tại. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Quyền Năng Bất Diệt + Nện Khiên (60,4% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Dây Chuyền Iron Solari, Lời Thề Hiệp Sĩ, Tụ Bão Zeke, và Giày Thủy Ngân nâng cơ hội từ 46,9% lên 74,2% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.

Lợi thế vision: Dù thua matchup trực tiếp, khả năng ward vượt trội Rell (0,97 ward/phút, thứ 9 trong support) có thể đảo ngược teamfight và objective theo hướng có lợi. Bị áp đảo toàn diện: Morgana dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (53,1%) và damage (538 vs 324/phút). Rell phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Rell duy trì KDA tốt hơn (2,80, thứ 16 vs thứ 23 của Morgana), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.

Rell vs Morgana - So sánh chỉ số Support

Rell Support
Rell Support
Đối đầu
Morgana Support
Morgana Support
BTierA
46,9%Winrate Matchup53,1%
48,92%Winrate Vị trí50,04%
#39Xếp hạng Winrate#26
2,9%Tỷ lệ Pick5,4%
2,8KDA Trung bình2,6
291Vàng mỗi Phút313
0,97Ward mỗi Phút0,85
324Sát thương mỗi Phút538

Cách đánh bại Morgana khi chơi Rell (Support)

Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.

Rell gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Morgana chủ yếu gây sát thương phép (85.28%) - cân nhắc build MR.

Rell kiểm soát vision tốt (9 vs 34) - tận dụng để tạo picks và objectives. KDA cao hơn (2,8 vs 2,6) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.

Chiến thuật Rell Support chống lại Morgana Support

Cần patience và macro play, không nên force fights khi item chưa đủ mạnh.

Rell vs Morgana: Support Phép Bổ trợ

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
49,1% Tỉ lệ thắng77,6% Tỉ lệ chọn

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Hồi Máu
Hồi Máu Hồi Máu và tăng Tốc Độ Di Chuyển cho bạn và tướng đồng minh chỉ định.
49,9% Tỉ lệ thắng7,1% Tỉ lệ chọn

Rell vs Morgana: Support Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Kiên Định
Dư Chấn
Dư Chấn Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng thêm trong 2.5 giây. Sau đó, gây sát thương phép lên kẻ địch xung quanh.

Sát thương: 25 - 120 (+8% máu tối đa)
Hồi chiêu: 20 giây

Chống chịu tăng từ Dư Chấn giới hạn ở: 80-150 (theo cấp)

Dư Chấn

Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

Nện Khiên
Nện Khiên Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30(+2.5% máu cộng thêm)(+15.0% lượng lá chắn)sát thương thích ứng.

Bạn có nhiều nhất 2 giây sau khi hết khiên để dùng hiệu ứng này.

Nện Khiên

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Giáp Cốt
Giáp Cốt Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Kiên Cường
Kiên Cường Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây sau đó.

Kiên Cường

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Secondary Path
Cảm Hứng
Tốc Biến Ma Thuật
Tốc Biến Ma Thuật Khi Tốc Biến đang hồi chiêu, nó được thay thế bởi Tốc Biến Ma Thuật.

Tốc Biến Ma Thuật: Vận sức trong 2.0 giây để dịch chuyển tức thời tới chỗ khác.

Hồi Chiêu: 20 giây. Mất tác dụng trong 10 giây khi giao tranh với tướng.

Tốc Biến Ma Thuật

Khi Tốc Biến đang hồi chiêu, nó được thay thế bởi Tốc Biến Ma Thuật.Tốc Biến Ma…

Thấu Thị Vũ Trụ
Thấu Thị Vũ Trụ +18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ
+10 Điểm hồi Trang bị

Thấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Thích ứng
Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ
Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ +8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

47,8% Tỉ lệ thắng55,2% Tỉ lệ chọn

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Kiên Định
Quyền Năng Bất Diệt
Quyền Năng Bất Diệt Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:
  • Gây thêm sát thương phép bằng 3.5% máu tối đa của bản thân
  • Hồi lại 1.3% máu tối đa
  • Tăng vĩnh viễn 5 Máu
    Đánh xa: Hiệu lực sát thương, hồi máu và máu vĩnh viễn nhận được chỉ còn 60%.
  • Quyền Năng Bất Diệt

    Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

    Nện Khiên
    Nện Khiên Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30(+2.5% máu cộng thêm)(+15.0% lượng lá chắn)sát thương thích ứng.

    Bạn có nhiều nhất 2 giây sau khi hết khiên để dùng hiệu ứng này.

    Nện Khiên

    Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

    Kiểm Soát Điều Kiện
    Kiểm Soát Điều Kiện Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

    Kiểm Soát Điều Kiện

    Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

    Kiên Cường
    Kiên Cường Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây sau đó.

    Kiên Cường

    Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

    Secondary Path
    Áp Đảo
    Tác Động Bất Chợt
    Tác Động Bất Chợt Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo cấp) lên tướng địch sau khi lướt, nhảy, bay, dịch chuyển, hoặc sau khi thoát tàng hình trong 4 giây.

    Hồi chiêu: 10 giây.

    Tác Động Bất Chợt

    Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

    Thợ Săn Tàn Nhẫn
    Thợ Săn Tàn Nhẫn Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng. Bạn sẽ nhận được 1 điểm Thợ Săn Tiền Thưởng mỗi khi tham gia hạ gục tướng địch lần đầu.

    Thợ Săn Tàn Nhẫn

    Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng.…

    Thích ứng
    Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ
    Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ +8 Tăng Tốc Kỹ Năng

    Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ

    +8 Tăng Tốc Kỹ Năng

    +2% Tốc Độ Di Chuyển
    +2% Tốc Độ Di Chuyển +2% Tốc Độ Di Chuyển

    +2% Tốc Độ Di Chuyển

    +2% Tốc Độ Di Chuyển

    +10% Bền Bỉ và Kháng Làm Chậm
    +10% Bền Bỉ và Kháng Làm Chậm +10% Bền Bỉ và Kháng Làm Chậm

    +10% Bền Bỉ và Kháng Làm Chậm

    +10% Bền Bỉ và Kháng Làm Chậm

    60,4% Tỉ lệ thắng1,1% Tỉ lệ chọn

    Rell vs Morgana: Support Build trang bị

    Build phổ biến nhất

    Trang bị khởi đầu
    Mắt Xanh
    Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
    Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
    Bản Đồ Thế Giới
    Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
    Bình Máu
    Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
    Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
    47,0% Tỉ lệ thắng72,6% Tỉ lệ chọn
    Giày phổ biến
    Giày Thủy Ngân
    Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    30% Kháng Hiệu Ứng

    46,3% Tỉ lệ thắng39,8% Tỉ lệ chọn
    Giày Thép Gai
    Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Giáp Cốt
    Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
    45,4% Tỉ lệ thắng32,0% Tỉ lệ chọn
    Giày Khai Sáng Ionia
    Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Tinh Túy Ionia
    Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
    53,1% Tỉ lệ thắng15,4% Tỉ lệ chọn
    Build cốt lõi
    Hỏa Ngọc
    Hỏa Ngọc (800 vàng) 200 Máu
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    ->
    Dây Chuyền Iron Solari
    Dây Chuyền Iron Solari (2200 vàng) 200 Máu
    25 Giáp
    25 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Tận Hiến
    Ban cho các đồng minh gần bên 200 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
    Tụ Bão Zeke
    Tụ Bão Zeke (2200 vàng) 300 Máu
    25 Giáp
    25 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Băng Hỏa Cuồng Nộ
    Sử dụng Chiêu Cuối sẽ triệu hồi một cơn bão quanh bạn trong 5 giây. Cơn bão này gây 30 sát thương phép mỗi giây lên tướng địch và Làm Chậm chúng đi 30%.
    Lời Thề Hiệp Sĩ
    Lời Thề Hiệp Sĩ (2300 vàng) 200 Máu
    40 Giáp
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Hy Sinh
    Khi ở gần đồng minh Xứng Đáng, chịu 12% sát thương họ nhận vào và hồi máu bằng 10% sát thương họ gây ra lên tướng.Thệ Ước (0 giây)
    Chỉ định một đồng minh Xứng Đáng.
    67,9% Tỉ lệ thắng13,7% Tỉ lệ chọn
    Build hoàn chỉnh
    Tim Băng
    Tim Băng (2500 vàng) 75 Giáp
    400 Năng Lượng
    20 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Chiến Binh Mùa Đông
    Giảm Tốc Độ Đánh của các tướng địch xung quanh đi 20%.
    49,6% Tỉ lệ thắng66,1% Tỉ lệ chọn

    Build có tỉ lệ thắng cao nhất

    Trang bị khởi đầu
    Máy Quét Oracle
    Máy Quét Oracle (0 vàng) Kích Hoạt (160 - 100 giây, tối đa 2 tích trữ)
    Làm lộ diện Mắt Xanh và bẫy của kẻ địch ở xung quanh bạn trong 6 giây.
    Bản Đồ Thế Giới
    Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
    Bình Máu
    Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
    Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
    62,9% Tỉ lệ thắng21,3% Tỉ lệ chọn
    Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
    Giày Pháp Sư
    Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    99,3% Tỉ lệ thắng0,2% Tỉ lệ chọn
    Giày Bạc
    Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
    Nhanh Chân
    Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
    61,1% Tỉ lệ thắng6,5% Tỉ lệ chọn
    Giày Khai Sáng Ionia
    Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Tinh Túy Ionia
    Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
    53,1% Tỉ lệ thắng15,4% Tỉ lệ chọn
    Build cốt lõi
    Hỏa Ngọc
    Hỏa Ngọc (800 vàng) 200 Máu
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    ->
    Dây Chuyền Iron Solari
    Dây Chuyền Iron Solari (2200 vàng) 200 Máu
    25 Giáp
    25 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Tận Hiến
    Ban cho các đồng minh gần bên 200 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
    Lời Thề Hiệp Sĩ
    Lời Thề Hiệp Sĩ (2300 vàng) 200 Máu
    40 Giáp
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Hy Sinh
    Khi ở gần đồng minh Xứng Đáng, chịu 12% sát thương họ nhận vào và hồi máu bằng 10% sát thương họ gây ra lên tướng.Thệ Ước (0 giây)
    Chỉ định một đồng minh Xứng Đáng.
    Tụ Bão Zeke
    Tụ Bão Zeke (2200 vàng) 300 Máu
    25 Giáp
    25 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Băng Hỏa Cuồng Nộ
    Sử dụng Chiêu Cuối sẽ triệu hồi một cơn bão quanh bạn trong 5 giây. Cơn bão này gây 30 sát thương phép mỗi giây lên tướng địch và Làm Chậm chúng đi 30%.
    74,2% Tỉ lệ thắng3,4% Tỉ lệ chọn
    Build hoàn chỉnh
    Tim Băng
    Tim Băng (2500 vàng) 75 Giáp
    400 Năng Lượng
    20 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Chiến Binh Mùa Đông
    Giảm Tốc Độ Đánh của các tướng địch xung quanh đi 20%.
    49,6% Tỉ lệ thắng66,1% Tỉ lệ chọn
    Trang bị khác
    Vòng Sắt Cổ Tự
    Vòng Sắt Cổ Tự (2900 vàng) 400 Máu
    80 Kháng Phép
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Chống Pháp Sư
    Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
    0,0% Tỉ lệ thắng33,5% Tỉ lệ chọn

    Rell vs Morgana: Support Lên Skill

    Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Xuyên Tâm Kích Rell gây sát thương phép lên các đơn vị theo đường thẳng, phá vỡ lá chắn và làm choáng chúng.
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    Hắc Kim Thuật: Chiến Giáp Chiến Mã: Rell Xuống Ngựa, lao xuống đất cùng bộ giáp của mình, Hất Tung kẻ địch và nhận một lớp Lá Chắn lớn. Khi ở dạng chiến giáp, cô nhận thêm Giáp, Kháng Phép, Tốc Độ Đánh và Tầm Đánh nhưng bị Làm Chậm.

    Chiến Giáp: Rell biến lớp giáp thành Chiến Mã, được tăng tốc trong thoáng chốc và kẻ địch tiếp theo cô tấn công bị Hất Tung.

    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    Phi Nước Đại Nội tại: Rell nhận Tốc Độ Di Chuyển khi ngoài giao tranh.

    Kích hoạt: Rell và một đồng minh nhận Tốc Độ Di Chuyển tăng dần, nhận gấp đôi khi di chuyển về phía kẻ địch và về phía nhau. Đòn Đánh kế tiếp của cô và đồng minh sẽ phát nổ, gây sát thương phép.
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    Sức Hút Kinh Hoàng Rell bùng nổ năng lượng từ trường, Giật mạnh các kẻ địch ở gần về phía mình. Sau đó liên tục Kéo chúng về phía mình trong một vài giây, gây sát thương phép trong thời gian hiệu lực.
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: W > E > Q
    47,3% Tỉ lệ thắng66,5% Tỉ lệ chọn

    Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    R
    Q
    Xuyên Tâm Kích Rell gây sát thương phép lên các đơn vị theo đường thẳng, phá vỡ lá chắn và làm choáng chúng.
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    R
    W
    Hắc Kim Thuật: Chiến Giáp Chiến Mã: Rell Xuống Ngựa, lao xuống đất cùng bộ giáp của mình, Hất Tung kẻ địch và nhận một lớp Lá Chắn lớn. Khi ở dạng chiến giáp, cô nhận thêm Giáp, Kháng Phép, Tốc Độ Đánh và Tầm Đánh nhưng bị Làm Chậm.

    Chiến Giáp: Rell biến lớp giáp thành Chiến Mã, được tăng tốc trong thoáng chốc và kẻ địch tiếp theo cô tấn công bị Hất Tung.

    W
    W
    W
    W
    W
    R
    E
    Phi Nước Đại Nội tại: Rell nhận Tốc Độ Di Chuyển khi ngoài giao tranh.

    Kích hoạt: Rell và một đồng minh nhận Tốc Độ Di Chuyển tăng dần, nhận gấp đôi khi di chuyển về phía kẻ địch và về phía nhau. Đòn Đánh kế tiếp của cô và đồng minh sẽ phát nổ, gây sát thương phép.
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    Sức Hút Kinh Hoàng Rell bùng nổ năng lượng từ trường, Giật mạnh các kẻ địch ở gần về phía mình. Sau đó liên tục Kéo chúng về phía mình trong một vài giây, gây sát thương phép trong thời gian hiệu lực.
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: W > E > Q
    85,1% Tỉ lệ thắng1,2% Tỉ lệ chọn

    Chơi đối đầu Morgana

    • Tormented Shadow deals tons of damage to units missing large amounts of Health. When low on Health, be wary of Morgana's attempts to trap you within its reach.
    • Morgana often needs to land Dark Binding to setup her other attacks. Use your minions as shields against Dark Binding.
    • Black Shield makes Morgana immune to disabling effects, but can be broken with magic damage.