Senna Support áp đảo Rell (tỷ lệ thắng 46,4%) dựa trên 461 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Rell.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Rell Support vs Senna Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Rell (2,9%, thứ 26 trong 52 tướng Support) thường xuyên gặp Senna (3,7%, thứ 19). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Cùng tier, khác hiệu quả: Dù có xếp hạng tier B tương đương, Rell gặp khó với chỉ 46,4% tỷ lệ thắng. Cơ chế Senna tỏ ra hiệu quả hơn trong confrontation cụ thể này. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sách Phép + Tốc Biến Ma Thuật (56,9% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Dây Chuyền Iron Solari, Tụ Bão Zeke, Vòng Sắt Cổ Tự, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 46,4% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Lợi thế vision: Dù thua matchup trực tiếp, khả năng ward vượt trội Rell (0,97 ward/phút, thứ 9 trong support) có thể đảo ngược teamfight và objective theo hướng có lợi. Bị áp đảo toàn diện: Senna dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (53,6%) và damage (579 vs 324/phút). Rell phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Rell duy trì KDA tốt hơn (2,80, thứ 16 vs thứ 17 của Senna), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Rell Support | Đối đầu | Senna Support |
|---|---|---|
| B | Tier | B |
| 46,4% | Winrate Matchup | 53,6% |
| 48,92% | Winrate Vị trí | 49,17% |
| #39 | Xếp hạng Winrate | #35 |
| 2,9% | Tỷ lệ Pick | 3,7% |
| 2,8 | KDA Trung bình | 2,7 |
| 291 | Vàng mỗi Phút | 327 |
| 0,97 | Ward mỗi Phút | 0,81 |
| 324 | Sát thương mỗi Phút | 579 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Rell gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Senna gây sát thương vật lý (93.66%) - armor items có thể cần thiết.
Rell kiểm soát vision tốt (9 vs 42) - tận dụng để tạo picks và objectives. KDA cao hơn (2,8 vs 2,7) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cần patience và macro play, không nên force fights khi item chưa đủ mạnh.






Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …


Khi Tốc Biến đang hồi chiêu, nó được thay thế bởi Tốc Biến Ma Thuật.Tốc Biến Ma…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đổi một trong các Phép Bổ Trợ bạn đang dùng lấy một Phép Bổ Trợ mới chỉ dùng một lần. Mỗi…

Khi Tốc Biến đang hồi chiêu, nó được thay thế bởi Tốc Biến Ma Thuật.Tốc Biến Ma…

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18





















