Olaf Splash Art
Olaf

Olaf Top

Chiến Binh Điên Cuồng
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 51,6% | với vai trò Top 51,9%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 2,1% | với vai trò Top 1,8%
Tỉ lệ cấm: 1,1%
Đã phân tích: 16787 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Top Jungle ARAM

Olaf Top Hướng dẫn

A+ Tier

Olaf ổn ở Top với 51,9% tỷ lệ thắng (hạng 8 trong các tướng Top), so với 51,6% tổng thể. Pick tốt nếu biết cách chơi. Olaf vẫn là lựa chọn thích hợp với 2,1% tỷ lệ pick tổng thể và 1,8% sử dụng ở Top ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 16787 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 84,2% thời gian. Build phổ biến nhất bắt đầu với Giày Thép Gai, rồi Chùy Phản Kích, Giáo Thiên Ly, và Vũ Điệu Tử Thần. Olaf farm yếu - 6,34 CS/phút (hạng 41 trong các tướng Top) và kiếm 457 vàng mỗi phút. Trung bình 1,8 KDA (hạng 43 trong các tướng Top). Có 1,1% tỷ lệ bị ban (vị trí 130). Olaf gây chủ yếu sát thương vật lý, làm tướng này mạnh trong đội hình thiên phép thuật. Ngọc khuyến nghị: Chinh Phục, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Chốt Chặn Cuối Cùng, (Chuẩn Xác) + Giao Hàng Bánh Quy, Vận Tốc Tiếp Cận, (Cảm Hứng). Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > E > W. Olaf Top mạnh chống Yone, Jayce, Urgot, và yếu trước Kayle, Sion, và Yorick.

Olaf Vị trí

Olaf
  • Top

    (Top - 84,2%) 14135 trận
  • Jungle

    (Jungle - 12,8%) 2150 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 5065 ARAM trận

Olaf Top Thống kê

51,9%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
84,2%
Top (Tỉ lệ vị trí)
1,1%
Tỉ lệ cấm
0,0040
Ngũ sát/Trận
7,3
Hạ gục/Trận
6,7
Tử vong/Trận
4,5
Hỗ trợ/Trận
0,28
Mắt/Phút
6,34
Lính/Phút
457
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 71,7%
Phép thuật: 0,3%
Chuẩn: 28,01%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Olaf Top

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Tốc Hành
Tốc Hành Nhận Tốc Độ Di Chuyển và khả năng đi xuyên mục tiêu trong thời gian tác dụng.
51,2% Tỉ lệ thắng 77,2% Tỉ lệ chọn10908 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Hành
Tốc Hành Nhận Tốc Độ Di Chuyển và khả năng đi xuyên mục tiêu trong thời gian tác dụng.
Lá Chắn
Lá Chắn Nhận 1 Lá Chắn trong thoáng chốc.
59,1% Tỉ lệ thắng 0,4% Tỉ lệ chọn54 trận

Olaf Top Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Doran
Kiếm Doran (450 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
80 Máu
3% Hút Máu

Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
53,7% Tỉ lệ thắng 81,3% Tỉ lệ chọn11492 trận
Giày phổ biến
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
52,3% Tỉ lệ thắng 64,9% Tỉ lệ chọn9167 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

51,1% Tỉ lệ thắng 13,7% Tỉ lệ chọn1942 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
57,6% Tỉ lệ thắng 11,0% Tỉ lệ chọn1548 trận
Build cốt lõi
Rìu Tiamat
Rìu Tiamat (1200 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Bán Nguyệt
Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.
->
Chùy Phản Kích
Chùy Phản Kích (3300 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
25% Tốc Độ Đánh
450 Máu

Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Sóng Đột Phá
Gây sát thương vật lýLàm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%.
Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.
Giáo Thiên Ly
Giáo Thiên Ly (3100 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
400 Máu
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Đòn Thánh Khiên
Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạnghồi lại Máu.
Vũ Điệu Tử Thần
Vũ Điệu Tử Thần (3300 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
50 Giáp

Chịu Đòn
Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây.
Thách Thức
Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đònhồi lại Máu trong 2 giây.
59,1% Tỉ lệ thắng 6,2% Tỉ lệ chọn879 trận
Build hoàn chỉnh
Huyết Giáp Chúa Tể
Huyết Giáp Chúa Tể (3300 vàng) 30 Sức Mạnh Công Kích
550 Máu

Bạo Quyền
Nhận Sức Mạnh Công Kích tương đương với 2% Máu cộng thêm.
Báo Oán
Nhận tối đa 10% Sức Mạnh Công Kích tăng thêm dựa trên phần trăm Máu đã mất.
51,9% Tỉ lệ thắng 11,4% Tỉ lệ chọn1611 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Dài
Kiếm Dài (350 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
68,3% Tỉ lệ thắng 0,6% Tỉ lệ chọn79 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
63,1% Tỉ lệ thắng 2,8% Tỉ lệ chọn397 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
57,6% Tỉ lệ thắng 11,0% Tỉ lệ chọn1548 trận
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

52,4% Tỉ lệ thắng 1,6% Tỉ lệ chọn230 trận
Build cốt lõi
Huyết Trượng
Huyết Trượng (900 vàng) 15 Sức Mạnh Công Kích
7% Hút Máu

->
Rìu Mãng Xà
Rìu Mãng Xà (3300 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
12% Hút Máu

Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Bán Nguyệt Mãng Xà
Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.
Áp dụng Hút Máu cho sát thương này.
Khiên Hextech Thử Nghiệm
Khiên Hextech Thử Nghiệm (3000 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
20% Tốc Độ Đánh
450 Máu

Bùng Nổ Hextech
Nhận 30 Điểm Hồi Kỹ Năng cho Chiêu Cuối.
Quá Tải
Sau khi sử dụng chiêu cuối, nhận 30% Tốc Độ Đánh15% Tốc Độ Di Chuyển trong 8 giây.
Vũ Điệu Tử Thần
Vũ Điệu Tử Thần (3300 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
50 Giáp

Chịu Đòn
Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây.
Thách Thức
Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đònhồi lại Máu trong 2 giây.
64,2% Tỉ lệ thắng 2,1% Tỉ lệ chọn290 trận
Build hoàn chỉnh
Móng Vuốt Sterak
Móng Vuốt Sterak (3200 vàng) 400 Máu
20% Kháng Hiệu Ứng

Vuốt Nhọn
Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.
Bảo Hiểm Ma Pháp
Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.
64,5% Tỉ lệ thắng 9,7% Tỉ lệ chọn1364 trận
Trang bị khác
Móng Vuốt Sterak
Móng Vuốt Sterak (3200 vàng) 400 Máu
20% Kháng Hiệu Ứng

Vuốt Nhọn
Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.
Bảo Hiểm Ma Pháp
Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.
64,5% Tỉ lệ thắng 9,7% Tỉ lệ chọn1364 trận
Khiên Hextech Thử Nghiệm
Khiên Hextech Thử Nghiệm (3000 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
20% Tốc Độ Đánh
450 Máu

Bùng Nổ Hextech
Nhận 30 Điểm Hồi Kỹ Năng cho Chiêu Cuối.
Quá Tải
Sau khi sử dụng chiêu cuối, nhận 30% Tốc Độ Đánh15% Tốc Độ Di Chuyển trong 8 giây.
58,1% Tỉ lệ thắng 9,5% Tỉ lệ chọn1346 trận
Giáp Tâm Linh
Giáp Tâm Linh (2700 vàng) 400 Máu
50 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Máu Cơ Bản

Nguồn Sống Bất Tận
Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
58,5% Tỉ lệ thắng 8,4% Tỉ lệ chọn1183 trận
Khiên Băng Randuin
Khiên Băng Randuin (2700 vàng) 350 Máu
75 Giáp

Kháng Chí Mạng
Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng.
Khiêm Nhường
Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
53,6% Tỉ lệ thắng 6,3% Tỉ lệ chọn892 trận
Chùy Gai Malmortius
Chùy Gai Malmortius (3100 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
40 Kháng Phép

Bảo Hiểm Ma Pháp
Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
48,4% Tỉ lệ thắng 5,7% Tỉ lệ chọn809 trận
Giáp Thiên Nhiên
Giáp Thiên Nhiên (2800 vàng) 400 Máu
55 Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Vững Chãi
Nhận 70 Kháng Phép6% Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm sau khi nhận sát thương phép từ tướng 8 lần.
56,3% Tỉ lệ thắng 4,6% Tỉ lệ chọn656 trận
Giáp Liệt Sĩ
Giáp Liệt Sĩ (2900 vàng) 350 Máu
55 Giáp
4% Tốc Độ Di Chuyển

Nhịp Độ Đáy Sâu
Khi di chuyển, tích tụ 20 Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây sát thương vật lý cộng thêm.
Không Thể Nhấn Chìm
Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 25%.
56,0% Tỉ lệ thắng 4,4% Tỉ lệ chọn623 trận

Olaf Top Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Chinh Phục
Chinh Phục

Chinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Secondary Path
Cảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Vận Tốc Tiếp Cận
Vận Tốc Tiếp Cận

Vận Tốc Tiếp Cận

Tăng thêm 7.5% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch gần đó đang bị hạn chế di ch…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

51,7% Tỉ lệ thắng 80,7% Tỉ lệ chọn11401 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Chinh Phục
Chinh Phục

Chinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Secondary Path
Cảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Vận Tốc Tiếp Cận
Vận Tốc Tiếp Cận

Vận Tốc Tiếp Cận

Tăng thêm 7.5% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch gần đó đang bị hạn chế di ch…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

51,7% Tỉ lệ thắng 80,7% Tỉ lệ chọn11401 trận

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Olaf Top

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
51,8% Tỉ lệ thắng 55,8% Tỉ lệ chọn7889 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
60,0% Tỉ lệ thắng 0,5% Tỉ lệ chọn76 trận

Olaf cốt truyện:

Gã cầm rìu Olaf là một thế lực không thể ngăn cản, gã chẳng mong gì hơn là được hy sinh trong một trận chiến vinh quang. Đến từ bán đảo Lokfar tàn bạo của đất Freljord, gã từng nhận được một lời tiên tri dự đoán về cái chết yên bình của mình - một số phận hèn nhát, và sự sỉ nhục lớn trong tộc của gã. Gã càn quét khắp vùng đất để tìm kiếm cái chết, được cuồng nộ tiếp sức, Olaf sát hại vô số chiến binh và quái thú trên đường tìm kiếm một kẻ có thể ngăn hắn lại. Giờ là một đao phủ trong hàng ngũ Móng Vuốt Mùa Đông, gã tìm kiếm kết thúc của mình trong cuộc đại chiến sắp tới.

Olaf mẹo:

  • Olaf có thể kết hợp các kĩ năng Điên Cuồng, Rìu Máu, và Tận Thế Ragnarok khi còn ít máu để trợ nên cực kỳ mạnh mẽ.
  • Giá trị hồi máu gia tăng của Rìu Máu sẽ cường hóa không chỉ khả năng hút máu mà còn cả những lần hồi máu đến từ đồng đội.

Chơi đối đầu Olaf

  • Olaf còn càng thấp máu thì càng trở nên nguy hiểm. Để dành khống chế để kết liễu hắn.
  • Ngăn Olaf nhặt lại rìu sẽ giảm thiểu được sự phá rối của hắn vào những giai đoạn đầu của trận đấu.
  • Olaf bị giảm phòng ngự trong suốt thời gian Tận Thế Ragnarok. Nếu nhắm không thể thoát khỏi hắn, hãy cố hợp lực cùng đồng đội hạ gục hắn càng nhanh càng tốt.

Olaf mô tả kỹ năng:

Điên Cuồng
P
Điên Cuồng (nội tại)
Olaf nhận thêm Tốc Độ Đánh và Hút Máu dựa trên Máu đã mất.
Phóng Rìu
Q
Phóng Rìu (Q)
Olaf ném rìu đến điểm chỉ định, gây sát thương lên kẻ địch chúng đi qua, Làm Chậm và giảm Giáp của chúng. Nếu Olaf nhặt được rìu đã ném, hồi chiêu của kỹ năng này sẽ được tái tạo.
Nổi Khùng
W
Nổi Khùng (W)
Olaf được tăng Tốc Độ Đánh và nhận một Lá Chắn.
Bổ Củi
E
Bổ Củi (E)
Đòn đánh của Olaf mạnh tới mức gây sát thương chuẩn lên cả hắn và mục tiêu, và được trả lại số Máu đã tổn thất nếu hắn tiêu diệt được mục tiêu.
Tận Thế Ragnarok
R
Tận Thế Ragnarok (R)
Olaf nhận giáp và kháng phép nội tại. Gã có thể kích hoạt kỹ năng này để trở nên kháng mọi hiệu ứng, miễn là gã tiếp tục tấn công.

Olaf Skins and Splash Arts