Malphite Top áp đảo Gnar (tỷ lệ thắng 46,2%) dựa trên 760 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Gnar.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Gnar Top vs Malphite Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 79,4% trong trận đấu này.
Với 3,2% độ phổ biến, Gnar liên tục đối mặt Malphite - tướng thống trị meta (7,8%, thứ 2 trong 63 tướng Top). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Gnar ổn định ở patch hiện tại. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Bước Chân Thần Tốc + Đắc Thắng (44,0% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Tam Hợp Kiếm, Rìu Đen, Đao Tím, và Giày Thủy Ngân nâng cơ hội từ 46,2% lên 79,4% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Gnar đối mặt cả bất lợi matchup (46,18%) và farming (6,32 vs 6,53/phút). Với thâm hụt 0,21 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Gnar output damage nhiều hơn (888 vs 679/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Malphite dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (53,8%) và KDA (2,60 vs 1,90, thứ 2 vs thứ 25). Người chơi Gnar cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Gnar Top | Đối đầu | Malphite Top |
|---|---|---|
| B | Tier | S+ |
| 46,2% | Winrate Matchup | 53,8% |
| 49,17% | Winrate Vị trí | 53,01% |
| #46 | Xếp hạng Winrate | #1 |
| 3,2% | Tỷ lệ Pick | 7,8% |
| 1,9 | KDA Trung bình | 2,6 |
| 415 | Vàng mỗi Phút | 395 |
| 6,32 | Lính/Phút | 6,53 |
| 0,29 | Ward mỗi Phút | 0,27 |
| 888 | Sát thương mỗi Phút | 679 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Gnar gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Malphite chủ yếu gây sát thương phép (70.35%) - cân nhắc build MR.
Malphite farm tốt hơn (31 vs 43) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (1,9 vs 2,6) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Focus farm và scaling, tránh all-in sớm khi chưa có lợi thế rõ ràng.






Tấn công và di chuyển sẽ tăng cộng dồn Tích Điện. Khi đạt 100 cộng dồn, đòn đánh kế tiếp …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công và di chuyển sẽ tăng cộng dồn Tích Điện. Khi đạt 100 cộng dồn, đòn đánh kế tiếp …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























