Gnar Top chơi khó khăn khi gặp Gangplank (tỷ lệ thắng 48,4%) theo dữ liệu từ 508 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Gnar.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Gnar Top vs Gangplank Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 59,9% trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Gnar (3,2%, thứ 27 trong 63 tướng Top) thường xuyên gặp Gangplank (3,6%, thứ 22). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Cùng tier, khác hiệu quả: Dù có xếp hạng tier B tương đương, Gnar gặp khó với chỉ 48,4% tỷ lệ thắng. Cơ chế Gangplank tỏ ra hiệu quả hơn trong confrontation cụ thể này. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Quyền Năng Bất Diệt + Tàn Phá Hủy Diệt (53,6% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Tam Hợp Kiếm, Rìu Đen, Đao Tím, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 48,4% lên 59,9% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Gnar đối mặt cả bất lợi matchup (48,42%) và farming (6,32 vs 6,71/phút). Với thâm hụt 0,39 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Gangplank dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,6%) và damage (907 vs 888/phút). Gnar phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Matchup khó được xác nhận: Gangplank dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,6%) và KDA (2,10 vs 1,90, thứ 12 vs thứ 25). Người chơi Gnar cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Gnar Top | Đối đầu | Gangplank Top |
|---|---|---|
| B | Tier | B |
| 48,4% | Winrate Matchup | 51,6% |
| 49,17% | Winrate Vị trí | 48,71% |
| #46 | Xếp hạng Winrate | #51 |
| 3,2% | Tỷ lệ Pick | 3,6% |
| 1,9 | KDA Trung bình | 2,1 |
| 415 | Vàng mỗi Phút | 470 |
| 6,32 | Lính/Phút | 6,71 |
| 0,29 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 888 | Sát thương mỗi Phút | 907 |
Trận đấu cân bằng giữa Gnar và Gangplank đường trên. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Gnar gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Gangplank có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Gangplank farm tốt hơn (27 vs 43) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (1,9 vs 2,1) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Tấn công và di chuyển sẽ tăng cộng dồn Tích Điện. Khi đạt 100 cộng dồn, đòn đánh kế tiếp …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …


Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























