Gnar Top có lợi thế trước Mordekaiser (tỷ lệ thắng 52,9%) trong 556 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Gnar.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Gnar Top vs Mordekaiser Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 59,0% trong trận đấu này.
Với 3,2% độ phổ biến, Gnar liên tục đối mặt Mordekaiser - tướng thống trị meta (5,7%, thứ 7 trong 63 tướng Top). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Gnar ổn định ở patch hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Chinh Phục kết hợp Đắc Thắng (83,8% tỷ lệ thắng, 1,6% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Tam Hợp Kiếm > Móng Vuốt Sterak > Đao Tím với Giày Thép Gai mang lại 59,0% tỷ lệ thắng chống Mordekaiser.
Thắng nhờ macro: Gnar giành matchup (52,92%) dù thua về CS (6,32 vs 6,34/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Ưu thế toàn diện: Gnar thống trị cả tỷ lệ thắng (52,9%) và damage output (888 vs 780/phút, thứ 2 trong Top). Chênh lệch 108 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thống trị toàn diện: Gnar dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,9%) và KDA (1,90 vs 1,80) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Gnar Top | Đối đầu | Mordekaiser Top |
|---|---|---|
| B | Tier | A |
| 52,9% | Winrate Matchup | 47,1% |
| 49,17% | Winrate Vị trí | 50,22% |
| #46 | Xếp hạng Winrate | #30 |
| 3,2% | Tỷ lệ Pick | 5,7% |
| 1,9 | KDA Trung bình | 1,8 |
| 415 | Vàng mỗi Phút | 404 |
| 6,32 | Lính/Phút | 6,34 |
| 0,29 | Ward mỗi Phút | 0,30 |
| 888 | Sát thương mỗi Phút | 780 |
Trận đấu Gnar vs Mordekaiser đường trên có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Gnar gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Mordekaiser chủ yếu gây sát thương phép (84.45%) - cân nhắc build MR.
Mordekaiser farm tốt hơn (41 vs 43) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (1,9 vs 1,8) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Tấn công và di chuyển sẽ tăng cộng dồn Tích Điện. Khi đạt 100 cộng dồn, đòn đánh kế tiếp …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























