Veigar Mid áp đảo Ryze (tỷ lệ thắng 44,5%) dựa trên 518 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Ryze.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Ryze Mid vs Veigar Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 59,2% trong trận đấu này.
Với 3,5% độ phổ biến, Ryze liên tục đối mặt Veigar - tướng thống trị meta (4,2%, thứ 15 trong 58 tướng Mid). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Ryze ổn định ở patch hiện tại. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Tăng Tốc Pha + Dải Băng Năng Lượng (60,4% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Quyền Trượng Thiên Thần, Trượng Trường Sinh, Mũ Phù Thủy Rabadon, và Giày Pháp Sư nâng cơ hội từ 44,5% lên 59,2% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Ryze (6,62 vs 6,24/phút, thứ 31 trong Mid) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,38 CS/phút. Damage không bằng thắng: Ryze output damage nhiều hơn (902 vs 873/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Veigar dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (55,5%) và KDA (2,30 vs 2,20, thứ 33 vs thứ 38). Người chơi Ryze cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Ryze Mid | Đối đầu | Veigar Mid |
|---|---|---|
| C | Tier | A |
| 44,5% | Winrate Matchup | 55,5% |
| 48,94% | Winrate Vị trí | 51,25% |
| #50 | Xếp hạng Winrate | #22 |
| 3,5% | Tỷ lệ Pick | 4,2% |
| 2,2 | KDA Trung bình | 2,3 |
| 429 | Vàng mỗi Phút | 411 |
| 6,62 | Lính/Phút | 6,24 |
| 0,34 | Ward mỗi Phút | 0,29 |
| 902 | Sát thương mỗi Phút | 873 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Ryze gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Veigar chủ yếu gây sát thương phép (94.43%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Ryze (31 vs 39) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (2,2 vs 2,3) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cần patience và macro play, không nên force fights khi item chưa đủ mạnh.






Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…


Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























