Ryze Mid có lợi thế trước Xerath (tỷ lệ thắng 52,7%) trong 490 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Ryze.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Ryze Mid vs Xerath Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 62,5% trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Ryze (3,5%, thứ 20 trong 58 tướng Mid) thường xuyên gặp Xerath (3,8%, thứ 23). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Tối ưu cho ổn định: Tăng Tốc Pha kết hợp Dải Băng Năng Lượng (57,8% tỷ lệ thắng, 21,9% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Trượng Trường Sinh > Quyền Trượng Thiên Thần > Đồng Hồ Cát Zhonya với Giày Thủy Ngân mang lại 62,5% tỷ lệ thắng chống Xerath.
Thống trị lane: Ryze không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,62/phút vs 6,53 của Xerath). Lợi thế 0,09 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Chất lượng hơn số lượng: Ryze thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (902 vs 1005/phút), tỷ lệ thắng 52,7% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thắng không đẹp: Ryze giành matchup (52,7%) dù có KDA thấp hơn (2,20 vs 3,10). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Ryze Mid | Đối đầu | Xerath Mid |
|---|---|---|
| C | Tier | A+ |
| 52,7% | Winrate Matchup | 47,3% |
| 48,94% | Winrate Vị trí | 51,61% |
| #50 | Xếp hạng Winrate | #14 |
| 3,5% | Tỷ lệ Pick | 3,8% |
| 2,2 | KDA Trung bình | 3,1 |
| 429 | Vàng mỗi Phút | 430 |
| 6,62 | Lính/Phút | 6,53 |
| 0,34 | Ward mỗi Phút | 0,37 |
| 902 | Sát thương mỗi Phút | 1005 |
Trận đấu Ryze vs Xerath mid có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Ryze gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Xerath chủ yếu gây sát thương phép (94.66%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Ryze (31 vs 32) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (2,2 vs 3,1) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Nhận được 10 Tốc Độ Di Chuyển và 13 - 30 Sức Mạnh Thích Ứng (tùy theo cấp) khi …


Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























