Seraphine Support gặp khó khăn khi đối đầu Lux (tỷ lệ thắng 49,8%) trong 848 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Seraphine.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Seraphine Support vs Lux Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Seraphine (4,9% tỷ lệ chọn, thứ 15 phổ biến nhất trong 52 tướng Support) đối đầu Lux (6,5%, thứ 9). Hai ông lớn hỗ trợ này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Seraphine có xếp hạng tier cao hơn, Lux thắng 50,2% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Lux đặc biệt counter phong cách chơi Seraphine, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Hộ Vệ + Suối Nguồn Sinh Mệnh (70,5% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Trượng Pha Lê Rylai, Đuốc Lửa Đen, Lư Hương Sôi Sục, và Giày Khai Sáng Ionia nâng cơ hội từ 49,8% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Lợi thế vision: Dù thua matchup trực tiếp, khả năng ward vượt trội Seraphine (0,94 ward/phút, thứ 14 trong support) có thể đảo ngược teamfight và objective theo hướng có lợi. Bị áp đảo toàn diện: Lux dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (50,2%) và damage (617 vs 446/phút). Seraphine phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Seraphine duy trì KDA tốt hơn (2,80, thứ 14 vs thứ 32 của Lux), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Seraphine Support | Đối đầu | Lux Support |
|---|---|---|
| A | Tier | B |
| 49,8% | Winrate Matchup | 50,2% |
| 50,45% | Winrate Vị trí | 48,80% |
| #22 | Xếp hạng Winrate | #43 |
| 4,9% | Tỷ lệ Pick | 6,5% |
| 2,8 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 313 | Vàng mỗi Phút | 312 |
| 0,94 | Ward mỗi Phút | 0,87 |
| 446 | Sát thương mỗi Phút | 617 |
Trận đấu cân bằng giữa Seraphine và Lux support. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Seraphine gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Lux chủ yếu gây sát thương phép (88.97%) - cân nhắc build MR.
Seraphine kiểm soát vision tốt (14 vs 29) - tận dụng để tạo picks và objectives. KDA cao hơn (2,8 vs 2,4) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng sẽ đưa Aery tới chúng, gây 10 đế…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…


Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu


Hộ Vệ đồng minh đứng cách bạn 350 đơn vị, và đồng minh bạn dùng phép lên trong 2.5 giây. …

Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu




























