Karthus Jungle áp đảo Zed (tỷ lệ thắng 45,6%) dựa trên 540 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Zed.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Zed Jungle vs Karthus Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 52,4% trong trận đấu này.
Trụ cột meta Zed (5,4% tỷ lệ chọn, thứ 14 phổ biến nhất trong 63 tướng Jungle) hiếm gặp Karthus ngoài meta (1,4% tỷ lệ chọn). Tuy nhiên, ngay cả pick không phổ biến cũng có thể gây bất ngờ cho người chơi thiếu chuẩn bị, nên kiến thức cơ bản về matchup vẫn có giá trị bảo vệ. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Zed có xếp hạng tier cao hơn, Karthus thắng 54,4% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Karthus đặc biệt counter phong cách chơi Zed, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sốc Điện + Tác Động Bất Chợt (54,6% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Nguyệt Đao, Kiếm Điện Phong, Thương Phục Hận Serylda, và Giày Khai Sáng Ionia nâng cơ hội từ 45,6% lên 52,4% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Zed đối mặt cả bất lợi matchup (45,59%) và farming (6,40 vs 7,38/phút). Với thâm hụt 0,98 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Zed output damage nhiều hơn (730 vs 1/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Chiến thắng về mặt tinh thần: Zed duy trì KDA tốt hơn (2,60, thứ 37 vs thứ 51 của Karthus), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Zed Jungle | Đối đầu | Karthus Jungle |
|---|---|---|
| C | Tier | D |
| 45,6% | Winrate Matchup | 54,4% |
| 48,36% | Winrate Vị trí | 48,57% |
| #57 | Xếp hạng Winrate | #56 |
| 5,4% | Tỷ lệ Pick | 1,4% |
| 2,6 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 449 | Vàng mỗi Phút | 474 |
| 6,40 | Lính/Phút | 7,38 |
| 0,18 | Ward mỗi Phút | 0,22 |
| 730 | Sát thương mỗi Phút | 1 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Zed gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Karthus chủ yếu gây sát thương phép (89.46%) - cân nhắc build MR.
Karthus farm tốt hơn (3 vs 20) - cần ngăn chặn scaling của họ. KDA cao hơn (2,6 vs 2,4) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cần patience và macro play, không nên force fights khi item chưa đủ mạnh.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























