Nocturne Jungle gặp khó khăn khi đối đầu Jarvan IV (tỷ lệ thắng 48,8%) trong 1946 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Nocturne.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Nocturne Jungle vs Jarvan IV Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 67,8% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Nocturne (3,8% tỷ lệ chọn, thứ 20 phổ biến nhất trong 63 tướng Jungle) đối đầu Jarvan IV (5,7%, thứ 7). Hai ông lớn rừng này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Chinh Phục + Đắc Thắng (56,6% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Chùy Phản Kích, Khiên Hextech Thử Nghiệm, Nguyên Tố Luân, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 48,8% lên 67,8% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Nocturne đối mặt cả bất lợi matchup (48,78%) và farming (6,03 vs 6,26/phút). Với thâm hụt 0,23 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Nocturne output damage nhiều hơn (661 vs 537/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Jarvan IV dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,2%) và KDA (3,40 vs 2,70, thứ 2 vs thứ 29). Người chơi Nocturne cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Nocturne Jungle | Đối đầu | Jarvan IV Jungle |
|---|---|---|
| A | Tier | A+ |
| 48,8% | Winrate Matchup | 51,2% |
| 50,19% | Winrate Vị trí | 50,48% |
| #30 | Xếp hạng Winrate | #21 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 5,7% |
| 2,7 | KDA Trung bình | 3,4 |
| 428 | Vàng mỗi Phút | 408 |
| 6,03 | Lính/Phút | 6,26 |
| 0,22 | Ward mỗi Phút | 0,18 |
| 661 | Sát thương mỗi Phút | 537 |
Trận đấu cân bằng giữa Nocturne và Jarvan IV ở rừng. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Nocturne gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Jarvan IV gây sát thương vật lý (85.58%) - armor items có thể cần thiết.
Jarvan IV farm tốt hơn (25 vs 33) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,7 vs 3,4) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























