Nocturne Jungle có lợi thế trước Diana (tỷ lệ thắng 51,7%) trong 1174 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Nocturne.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Nocturne Jungle vs Diana Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 69,0% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Nocturne (3,8% tỷ lệ chọn, thứ 20 phổ biến nhất trong 63 tướng Jungle) đối đầu Diana (5,9%, thứ 6). Hai ông lớn rừng này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Tối ưu cho ổn định: Nhịp Độ Chết Người kết hợp Đắc Thắng (73,2% tỷ lệ thắng, 1,4% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Chùy Phản Kích > Khiên Hextech Thử Nghiệm > Nguyên Tố Luân với Giày Thép Gai mang lại 69,0% tỷ lệ thắng chống Diana.
Thắng nhờ macro: Nocturne giành matchup (51,72%) dù thua về CS (6,03 vs 6,79/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Nocturne thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (661 vs 745/phút), tỷ lệ thắng 51,7% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Nocturne dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,7%) và KDA (2,70 vs 2,40) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Nocturne Jungle | Đối đầu | Diana Jungle |
|---|---|---|
| A | Tier | S |
| 51,7% | Winrate Matchup | 48,3% |
| 50,19% | Winrate Vị trí | 51,18% |
| #30 | Xếp hạng Winrate | #10 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 5,9% |
| 2,7 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 428 | Vàng mỗi Phút | 450 |
| 6,03 | Lính/Phút | 6,79 |
| 0,22 | Ward mỗi Phút | 0,18 |
| 661 | Sát thương mỗi Phút | 745 |
Nocturne vs Diana ở rừng tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Nocturne gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Diana chủ yếu gây sát thương phép (81.94%) - cân nhắc build MR.
Diana farm tốt hơn (12 vs 33) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,7 vs 2,4) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























