Talon Jungle áp đảo Nocturne (tỷ lệ thắng 44,4%) dựa trên 747 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Nocturne.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Nocturne Jungle vs Talon Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 69,2% trong trận đấu này.
Nocturne thống trị meta (thứ 20 phổ biến nhất, 3,8% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Talon (3,0% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh rừng hiện tại. Cùng tier, khác hiệu quả: Dù có xếp hạng tier A tương đương, Nocturne gặp khó với chỉ 44,4% tỷ lệ thắng. Cơ chế Talon tỏ ra hiệu quả hơn trong confrontation cụ thể này. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sốc Điện + Tác Động Bất Chợt (64,1% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Chùy Phản Kích, Khiên Hextech Thử Nghiệm, Nguyên Tố Luân, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 44,4% lên 69,2% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Nocturne đối mặt cả bất lợi matchup (44,43%) và farming (6,03 vs 7,10/phút). Với thâm hụt 1,07 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Talon dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (55,6%) và damage (815 vs 661/phút). Nocturne phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Nocturne duy trì KDA tốt hơn (2,70, thứ 29 vs thứ 35 của Talon), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Nocturne Jungle | Đối đầu | Talon Jungle |
|---|---|---|
| A | Tier | A |
| 44,4% | Winrate Matchup | 55,6% |
| 50,19% | Winrate Vị trí | 50,33% |
| #30 | Xếp hạng Winrate | #25 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 3,0% |
| 2,7 | KDA Trung bình | 2,6 |
| 428 | Vàng mỗi Phút | 469 |
| 6,03 | Lính/Phút | 7,10 |
| 0,22 | Ward mỗi Phút | 0,15 |
| 661 | Sát thương mỗi Phút | 815 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Nocturne gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Talon gây sát thương vật lý (92.63%) - armor items có thể cần thiết.
Talon farm tốt hơn (8 vs 33) - cần ngăn chặn scaling của họ. KDA cao hơn (2,7 vs 2,6) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cần patience và macro play, không nên force fights khi item chưa đủ mạnh.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























