Nocturne Jungle có hiệu suất tốt khi gặp Rammus (tỷ lệ thắng 53,7%) theo dữ liệu từ 581 trận. Người chơi Nocturne có lợi thế trong cuộc đối đầu này.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Nocturne Jungle vs Rammus Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 65,8% trong trận đấu này.
Nocturne thống trị meta (thứ 20 phổ biến nhất, 3,8% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Rammus (1,8% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh rừng hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Sốc Điện kết hợp Tác Động Bất Chợt (60,4% tỷ lệ thắng, 2,3% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Chùy Phản Kích > Khiên Hextech Thử Nghiệm > Nguyên Tố Luân với Giày Thép Gai mang lại 65,8% tỷ lệ thắng chống Rammus.
Thống trị lane: Nocturne không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,03/phút vs 5,54 của Rammus). Lợi thế 0,49 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Nocturne thống trị cả tỷ lệ thắng (53,7%) và damage output (661 vs 544/phút, thứ 2 trong Jungle). Chênh lệch 117 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Nocturne giành matchup (53,7%) dù có KDA thấp hơn (2,70 vs 3,30). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Nocturne Jungle | Đối đầu | Rammus Jungle |
|---|---|---|
| A | Tier | A+ |
| 53,7% | Winrate Matchup | 46,3% |
| 50,19% | Winrate Vị trí | 52,09% |
| #30 | Xếp hạng Winrate | #3 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 1,8% |
| 2,7 | KDA Trung bình | 3,3 |
| 428 | Vàng mỗi Phút | 392 |
| 6,03 | Lính/Phút | 5,54 |
| 0,22 | Ward mỗi Phút | 0,19 |
| 661 | Sát thương mỗi Phút | 544 |
Trận đấu Nocturne vs Rammus ở rừng có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Nocturne gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Rammus có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Nocturne (33 vs 54) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (2,7 vs 3,3) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Kiểm soát nhịp độ trận đấu, push advantage khi có cơ hội.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Tự động cảm nhận một con mắt ở gần chưa bị phát hiện, đánh dấu nó cho toàn đội.…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























