Nocturne Jungle chơi khó khăn khi gặp Shyvana (tỷ lệ thắng 47,6%) theo dữ liệu từ 486 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Nocturne.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Nocturne Jungle vs Shyvana Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 67,0% trong trận đấu này.
Trụ cột meta Nocturne (3,8% tỷ lệ chọn, thứ 20 phổ biến nhất trong 63 tướng Jungle) hiếm gặp Shyvana ngoài meta (1,1% tỷ lệ chọn). Tuy nhiên, ngay cả pick không phổ biến cũng có thể gây bất ngờ cho người chơi thiếu chuẩn bị, nên kiến thức cơ bản về matchup vẫn có giá trị bảo vệ. Cùng tier, khác hiệu quả: Dù có xếp hạng tier A tương đương, Nocturne gặp khó với chỉ 47,6% tỷ lệ thắng. Cơ chế Shyvana tỏ ra hiệu quả hơn trong confrontation cụ thể này. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Mưa Kiếm + Tác Động Bất Chợt (100,0% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Chùy Phản Kích, Khiên Hextech Thử Nghiệm, Nguyên Tố Luân, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 47,6% lên 67,0% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Nocturne đối mặt cả bất lợi matchup (47,58%) và farming (6,03 vs 7,77/phút). Với thâm hụt 1,74 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Shyvana dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,4%) và damage (823 vs 661/phút). Nocturne phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Nocturne duy trì KDA tốt hơn (2,70, thứ 29 vs thứ 46 của Shyvana), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Nocturne Jungle | Đối đầu | Shyvana Jungle |
|---|---|---|
| A | Tier | A |
| 47,6% | Winrate Matchup | 52,4% |
| 50,19% | Winrate Vị trí | 50,84% |
| #30 | Xếp hạng Winrate | #13 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 1,1% |
| 2,7 | KDA Trung bình | 2,5 |
| 428 | Vàng mỗi Phút | 440 |
| 6,03 | Lính/Phút | 7,77 |
| 0,22 | Ward mỗi Phút | 0,20 |
| 661 | Sát thương mỗi Phút | 823 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Nocturne gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Shyvana có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Shyvana farm tốt hơn (1 vs 33) - cần ngăn chặn scaling của họ. KDA cao hơn (2,7 vs 2,5) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Nhận thêm 140% (80% với tướng đánh xa) Tốc Độ Đánh khi tấn công tướng địch trong tối đa 3…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























