Nocturne Jungle gặp khó khăn khi đối đầu Pantheon (tỷ lệ thắng 48,8%) trong 999 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Nocturne.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Nocturne Jungle vs Pantheon Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 69,3% trong trận đấu này.
Trụ cột meta Nocturne (3,8% tỷ lệ chọn, thứ 20 phổ biến nhất trong 63 tướng Jungle) hiếm gặp Pantheon ngoài meta (1,7% tỷ lệ chọn). Tuy nhiên, ngay cả pick không phổ biến cũng có thể gây bất ngờ cho người chơi thiếu chuẩn bị, nên kiến thức cơ bản về matchup vẫn có giá trị bảo vệ. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Nocturne có xếp hạng tier cao hơn, Pantheon thắng 51,3% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Pantheon đặc biệt counter phong cách chơi Nocturne, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sốc Điện + Tác Động Bất Chợt (60,4% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Chùy Phản Kích, Khiên Hextech Thử Nghiệm, Nguyên Tố Luân, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 48,8% lên 69,3% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Nocturne (6,03 vs 5,24/phút, thứ 33 trong Jungle) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,79 CS/phút. Bị áp đảo toàn diện: Pantheon dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,3%) và damage (715 vs 661/phút). Nocturne phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Matchup dựa vào skill: KDA giống nhau (2,70) với 48,8% tỷ lệ thắng cho thấy macro play, team coordination và clutch moment quyết định kết quả nhiều hơn laning mechanic.
| Nocturne Jungle | Đối đầu | Pantheon Jungle |
|---|---|---|
| A | Tier | D |
| 48,8% | Winrate Matchup | 51,3% |
| 50,19% | Winrate Vị trí | 47,93% |
| #30 | Xếp hạng Winrate | #58 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 1,7% |
| 2,7 | KDA Trung bình | 2,7 |
| 428 | Vàng mỗi Phút | 421 |
| 6,03 | Lính/Phút | 5,24 |
| 0,22 | Ward mỗi Phút | 0,22 |
| 661 | Sát thương mỗi Phút | 715 |
Trận đấu cân bằng giữa Nocturne và Pantheon ở rừng. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Nocturne gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Pantheon gây sát thương vật lý (88.07%) - armor items có thể cần thiết.
Lợi thế farm của Nocturne (33 vs 60) mang lại scaling ổn định.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























