Nocturne Jungle chơi khó khăn khi gặp Graves (tỷ lệ thắng 48,5%) theo dữ liệu từ 1048 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Nocturne.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Nocturne Jungle vs Graves Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 68,8% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Nocturne (3,8% tỷ lệ chọn, thứ 20 phổ biến nhất trong 63 tướng Jungle) đối đầu Graves (5,1%, thứ 10). Hai ông lớn rừng này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Nocturne có xếp hạng tier cao hơn, Graves thắng 51,5% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Graves đặc biệt counter phong cách chơi Nocturne, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sốc Điện + Tác Động Bất Chợt (56,4% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Chùy Phản Kích, Khiên Hextech Thử Nghiệm, Nguyên Tố Luân, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 48,5% lên 68,8% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Nocturne đối mặt cả bất lợi matchup (48,46%) và farming (6,03 vs 6,36/phút). Với thâm hụt 0,33 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Graves dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,5%) và damage (821 vs 661/phút). Nocturne phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Nocturne duy trì KDA tốt hơn (2,70, thứ 29 vs thứ 36 của Graves), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Nocturne Jungle | Đối đầu | Graves Jungle |
|---|---|---|
| A | Tier | B |
| 48,5% | Winrate Matchup | 51,5% |
| 50,19% | Winrate Vị trí | 49,17% |
| #30 | Xếp hạng Winrate | #47 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 5,1% |
| 2,7 | KDA Trung bình | 2,6 |
| 428 | Vàng mỗi Phút | 454 |
| 6,03 | Lính/Phút | 6,36 |
| 0,22 | Ward mỗi Phút | 0,17 |
| 661 | Sát thương mỗi Phút | 821 |
Trận đấu cân bằng giữa Nocturne và Graves ở rừng. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Nocturne gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Graves gây sát thương vật lý (85.41%) - armor items có thể cần thiết.
Graves farm tốt hơn (22 vs 33) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,7 vs 2,6) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























