Volibear Top có lợi thế trước Gwen (tỷ lệ thắng 51,7%) trong 495 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Volibear.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Volibear Top vs Gwen Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 76,9% trong trận đấu này.
Với 2,4% độ phổ biến, Volibear liên tục đối mặt Gwen - tướng thống trị meta (3,8%, thứ 17 trong 63 tướng Top). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Volibear ổn định ở patch hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Nhịp Độ Chết Người kết hợp Hiện Diện Trí Tuệ (64,7% tỷ lệ thắng, 16,1% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Trượng Trường Sinh > Đao Chớp Navori > Giáp Tâm Linh với Giày Khai Sáng Ionia mang lại 76,9% tỷ lệ thắng chống Gwen.
Thắng nhờ macro: Volibear giành matchup (51,65%) dù thua về CS (5,62 vs 6,67/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Volibear thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (704 vs 907/phút), tỷ lệ thắng 51,7% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Matchup dựa vào skill: KDA giống nhau (1,60) với 51,7% tỷ lệ thắng cho thấy macro play, team coordination và clutch moment quyết định kết quả nhiều hơn laning mechanic.
| Volibear Top | Đối đầu | Gwen Top |
|---|---|---|
| D | Tier | B+ |
| 51,7% | Winrate Matchup | 48,4% |
| 48,59% | Winrate Vị trí | 49,74% |
| #53 | Xếp hạng Winrate | #37 |
| 2,4% | Tỷ lệ Pick | 3,8% |
| 1,6 | KDA Trung bình | 1,6 |
| 394 | Vàng mỗi Phút | 445 |
| 5,62 | Lính/Phút | 6,67 |
| 0,28 | Ward mỗi Phút | 0,27 |
| 704 | Sát thương mỗi Phút | 907 |
Volibear vs Gwen đường trên tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Volibear gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Gwen có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Gwen farm tốt hơn (28 vs 58) - focus objectives và teamfight thay vì lane.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Khi đạt tới cấp 3, nhận 1 Dược Phẩm Tham Lam.Khi đạt tới cấp 6, nhận 1 Dược Phẩ…

Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























